FAG boi  tron

                                                                                 


Mỡ bôi trơn    Dụng cụ bôi trơn

Mỡ Bôi Trơn Ổ Bi ARCANOL                            
Bảng Lựa Chọn                            
                             
Tổng quát các loại mỡ bôi trơn ổ lăn Arcanol
  Arcanol
MUTITOP
MULTI2 MULTI3 LOAD220 LOAD400 LOAD1000 TEMP90 TEMP110 TEMP120 TEMP200 SPEED2,6 VIB3 BIO2 FOOD2
DIN 51825 KP2N-40 K2N-30 K3N-30 KP2N-20 KP2N-20 KP2N-20 KP2N-40 KE2P-40 KPHC2R-30 KFK2U-40 KE3K-50 KP3N-30 KP3N-30 KPF2K-30
Chất làm đặc Lithi, phụ gia
cực áp EP
Lithi Lithi Lithi/Canxi,
phụ gia cực áp EP
Lithi/Canxi,
phụ gia cực áp EP
Lithi/Canxi,
phụ gia cực áp EP
Phức hợp canxi
và Pôly Urê, phụ gia cực áp EP
Lithi phức hợp Pôly Urê, phụ
gia cực áp EP
Pôly Tetra
Flour Êtylen
Pôly Urê Lithi phức hợp,
phụ gia cực áp EP*
Lithi/ Canxi Nhôm phức hợp
Loại dầu gốc Khoáng + Ester Khoáng  Khoáng  Khoáng  Khoáng  Khoáng  Pôly Anpha
 Ôlêphin 
Ester PAO/ Ester Flour Pôly Ête PAO/ Ester Khoáng Ester Dầu trắng
Độ nhớt ở 40⁰C (mm²/s) 85 Cấp ISO 100 80 Cấp ISO 220 400 Cấp ISO 1000 130 Cấp ISO 150 Cấp ISO 460 400 Cấp ISO 22 170 58 192
Độ đặc (Cấp LNGI) 2 2 3 2 2 2 2 2 2 2 3-Feb 3 2 2
Khoảng nhiệt độ làm việc (⁰C) -40…+150 -30…+140 -30…+140 -20…+140 -25…+140 -20…+140 -40…+160 -30…+160 -35…+180 -20…+260 -50…+120 -30…+150 -30…+120 -30…+120
Nhiệt độ làm việc tối ưu (⁰C) 80 75 75 80 80 80 90 110 120 200 80 90 80 70
Phạm vi ứng dụng của mỡ
 bôi trơn ổ lăn Arcanaol
Mỡ thông dụng
cho các ổ lăn
cầu, ổ con lăn
Mỡ thông dụng cho các ổ lăn cầu có đường kính ngoài < 62 mm Mỡ thông dụng cho các ổ lăn cầu có đường kính ngoài > 62 mm Mỡ đặc biệt cho các ổ lăn cầu, ổ con lăn Mỡ đặc biệt cho các ổ lăn cầu, ổ con lăn Mỡ đặc biệt cho các ổ lăn cầu, ổ con lăn Mỡ đặc biệt cho các ổ lăn cầu, ổ con lăn Mỡ đặc biệt cho các ổ lăn cầu, ổ con lăn Mỡ đặc biệt cho các ổ lăn cầu, ổ con lăn Mỡ đặc biệt cho các ổ lăn cầu, ổ con lăn Mỡ đặc biệt cho các ổ lăn cầu Mỡ đặc biệt cho các ổ lăn cầu, ổ con lăn Mỡ đặc biệt cho các ổ lăn cầu, ổ con lăn Mỡ đặc biệt cho các ổ lăn cầu, ổ con lăn
trong trong trong trong trong trong trong trong trong trong trong trong trong trong
Máy cán xây dựng, các loại xe có động cơ, trục chính
máy dệt, mài
Mô tơ điện nhỏ,
máy xây dựng
và nông nghiệp,
thiết bị gia dụng
Mô tơ điện lớn,
máy xây dựng
và nông nghiệp,
quạt công nghiệp
Máy cán, các
 loại xe chạy
trên đường ray
Máy xây dựng
và khai thác mỏ
Máy xây dựng
và khai thác mỏ,
thích hợp cho các ổ lăn lớn, tải va đập
Khớp nối trục,
mô tơ điện, các
loại xe có động cơ
Thiết bị điện,
các loại xe có
động cơ
Nhà máy đúc
liên tục
Con lăn dẫn hướng
trong ḷ nướng, xe
đẩy trong ḷ nung,
ắc pittông trong máy nén,
nhà máy hóa chất
Máy công cụ,
 dụng cụ
Thiết bị điều
chỉnh cánh rô
to của trạm
phát điện gió,
máy đóng gói
Phạm vi ứng
dụng có xét đến
yếu tố môi trường
Tiếp xúc với thực
phẩm theo tiêu chuẩn: H1 USDA - Bộ Nông Nghiệp Mỹ
Tốc độ tăng
Tải nặng nhiệt
độ thấp và cao
    Khoảng tốc độ
rộng Tải nặng
Độ ẩm cao
Tốc độ trung
b́nh Tải rất nặng
Nhiệt độ trung b́nh
Tốc độ thấp Tải
rất nặng Nhiệt độ
trung b́nh
Tải nặng
Nhiệt độ cao
Tốc độ cao
Nhiệt độ cao
Tải nặng
Nhiệt độ cao
Môi trường hóa chất,
nhiệt độ rất cao
Tốc độ cao
Nhiệt độ thấp
Tải nặng
Va đập
Nhiệt độ cao
   
Nhiệt độ thấp ++ + + O - O ++ ++ + ++ ++ + + +
Nhiệt độ cao O O O O O O + ++ ++ ++ O + O -
Ma sát thấp, tốc độ cao + O O - - -- O + - -- ++ - O O
Tải cao, tốc độ thấp + O O ++ ++ ++ O O ++ + -- + O O
Ứng suất rung động + O + + + + O O O - - ++ O O
Đặc tính làm kín O O + + + + O O O O O O O O
Khả năng tái bôi trơn ++ ++ + + + + O O O O + - + ++
ISO VG = ++ Cực kỳ thích hợp O Thích hợp Ít thích hợp                
ISO viscosity group + Rất thích hợp     -- Không thích hợp                

Search/T́m kiếm sản phẩm:
Copyright © 2009    Last modified: 01/12/2013

Tel: 84-4-33546799 / Hotline: 0906015449  Fax: 84-4-33540856 Email: sales@fag.biz.vn  GPS location  Skype: lehiep1

Links:  http://fag.biz.vn/  http://a-d.com.vn/  AD's stock FAG INA stock